Bán chung cư royal city

Chung cư Royal City
Cần bán nhà dự án chung cư cao cấp Royal City Nguyễn Trãi giá rẻ, các căn hộ từ tòa R1 - R5, với các diện tích 88.3m2 – 221m2. Hotline: 0946 528 058 - 097 632 5668
72 NGUYỄN TRÃI - THANH XUÂN - HÀ NỘI
Lượt xem: 9754

Bán chung cư Royal City chính chủ

Bán chung cư Royal City Nguyễn Trãi, các căn hộ từ tòa R1 - R5, với các loại diện tích khác nhau từ 88.3m2 – 221m2. Được thiết kế đa dạng từ 2 tới 4 phòng ngủ, các phòng được thiết kế linh động để đáp ứng nhu cầu từng hộ gia đình.

Tại sạo bạn nên mua nhà ở chung cư royal city?

  • - Căn hộ đã hoàn thiện có sổ đỏ, khách mua căn hộ được làm trực tiếp Chủ đầu tư.
  • - Chỉ cần 30% (chỉ từ 1.1 tỷ đồng) nhận ngay nhà và sổ đỏ sở hữu vính viễn căn hộ.
  • - Dự án mới mở bán còn nhiều căn/tầng, hướng đẹp dễ dàng lựa chọn theo nhu cầu.
  • - Nằm trong quần thể “Thành phố Châu Âu thu nhỏ” đầy đủ tiện ích sang trọng, tiện nghi và đẳng cấp.
  • - Nhiều chính sách ưu đãi đặc biệt và chiết khấu lớn từ Chủ đầu tư.
  • - Ngân hàng hỗ trợ vay vốn tới 70% giá trị hợp đồng.

Vậy bạn còn băn khoăn điều gì nữa, bạn hãy gọi cho chúng tôi: HOTLINE: 0946 528 058

Giá bán Chung cư royal City từ R1 - R6

 ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT KHI MUA CĂN HỘ ROYAL CITY:

Ưu đãi khi mua chung cư Royal City

Ưu đãi khi mua chung cư ở Royal City


Bố chí chung khu tổ hợp chung tâm thương mại và căn hộ chung cư royal city:

Sơ đồ Royal City

Khu chung cư royal city

Chúng tôi còn độc quyền các căn thuộc tòa R1 đủ các diện tích:

 

STT  Mã SP   Diện tích sổ đỏ   Giá VND (19/6/14)   Tổng tiền VND (Chưa VAT-KPBT)   Tổng gồm VAT và KPBT 
1 R10307 114.23    40,110,005       4,581,765,871.15      5,121,931,989  
2 R10309 108.73    40,110,005       4,361,160,843.65      4,875,318,788  
3 R10312A 143.55    34,650,005       4,974,008,217.75      5,558,767,583  
4 R10312B 102.95    39,060,005       4,021,227,514.75      4,495,081,533  
5 R10315 135.43    34,650,005       4,692,650,177.15      5,244,332,245  
6 R10317 164.32    37,010,005       6,081,484,021.60      6,797,386,628  
7 R10319 133.64    39,060,005       5,219,979,068.20      5,835,091,754  
8 R10320 125.46    39,060,005       4,900,468,227.30      5,477,930,346  
9 R10322 111.46    38,010,005       4,236,595,157.30      4,735,574,693  
10 R10325 150.49    38,010,005       5,720,125,652.45      6,393,833,084  
11 R10328 126.11    39,060,005       4,925,857,230.55      5,506,311,143  
12 R10330 184.02    42,420,005       7,806,129,320.10      8,727,325,859  
13 R10406 107.17    39,060,005       4,186,060,735.85      4,679,338,396  
14 R10410 109.61    40,110,005       4,396,457,648.05      4,914,776,900  
15 R10412 86.64    39,060,005       3,384,158,833.20      3,782,941,856  
16 R10412B 102.95    39,060,005       4,021,227,514.75      4,495,081,533  
17 R10415 135.42    34,650,005       4,692,303,677.10      5,243,945,010  
18 R10416 130.01    34,650,005       4,504,847,150.05      5,034,450,530  
19 R10417 164.36    37,010,005       6,082,964,421.80      6,799,041,298  
20 R10418 125.42    39,060,005       4,898,905,827.10      5,476,183,836  
21 R10421 132.65    39,060,005       5,181,309,663.25      5,791,865,618  
22 R10422 111.46    38,010,005       4,236,595,157.30      4,735,574,693  
23 R10426 148.23    39,060,005       5,789,864,541.15      6,472,131,478  
24 R10428 126.09    39,060,005       4,925,076,030.45      5,505,437,888  
25 R10617 164.35    37,535,005       6,168,878,071.75      6,895,265,431  
26 R10619 133.64    39,585,005       5,290,140,068.20      5,913,672,074  
27 R10717 164.31    37,535,005       6,167,376,671.55      6,893,587,240  
28 R11016 130.01    35,700,005       4,641,357,650.05      5,187,342,290  
29 R11019 133.47    40,110,005       5,353,482,367.35      5,984,629,804  
30 R11025 150.45    39,060,005       5,876,577,752.25      6,569,062,814  
31 R112A19 133.64    39,585,005       5,290,140,068.20      5,913,672,074  
32 R112A22 111.38    38,535,005       4,292,028,856.90      4,797,667,192  
33 R112B25 150.45    38,535,005       5,797,591,502.25      6,480,598,214  
34 R11619 133.63    39,060,005       5,219,588,468.15      5,834,655,127  
35 R11718 122.9    39,060,005       4,800,474,614.50      5,366,153,671  
36 R11719 131.84    39,060,005       5,149,671,059.20      5,756,498,779  
37 R11721 131.12    39,060,005       5,121,547,855.60      5,725,061,589  
38 R11722 110.04    38,010,005       4,182,620,950.20      4,675,243,489  
39 R11723 112.56    38,010,005       4,278,406,162.80      4,782,310,133  
40 R11812B 102.96    39,060,005       4,021,618,114.80      4,495,518,161  
41 R11912B 103.02    39,060,005       4,023,961,715.10      4,498,137,927  
42 R11919 131.82    39,060,005       5,148,889,859.10      5,755,625,524  
43 R11921 131.12    39,060,005       5,121,547,855.60      5,725,061,589  
44 R12004 107.22    39,060,005       4,188,013,736.10      4,681,521,535  
45 R12012A 143.49    34,650,005       4,971,929,217.45      5,556,444,170  
46 R12025 150.46    38,010,005       5,718,985,352.30      6,392,558,481  
47 R12026 148.21    39,060,005       5,789,083,341.05      6,471,258,223  
48 R12116 128.58    35,700,005       4,590,306,642.90      5,130,285,913  
49 R12119 131.85    40,110,005       5,288,504,159.25      5,911,991,007  
50 R12219 131.85    40,110,005       5,288,504,159.25      5,911,991,007  
51 R12221 131.12    40,110,005       5,259,223,855.60      5,879,258,709  
52 R12222 110.08    39,060,005       4,299,725,350.40      4,806,397,039  
53 R12317 162.85    38,060,005       6,198,071,814.25      6,928,089,085  
54 R12319 131.85    40,110,005       5,288,504,159.25      5,911,991,007  
55 R12408 110.89    41,160,005       4,564,232,954.45      5,102,577,158  
56 R12421 131.21    40,110,005       5,262,833,756.05      5,883,294,198  
57 R12519 131.93    40,110,005       5,291,712,959.65      5,915,578,108  
58 R12522 110.12    39,060,005       4,301,287,750.60      4,808,143,550  
59 R12610 109.74    41,580,005       4,562,989,748.70      5,101,281,875  
60 R12717 162.87    38,480,005       6,267,238,414.35      7,005,553,988  
61 R12822 109.85    39,480,005       4,336,878,549.25      4,848,028,043  
62 R12904 107.17    40,530,005       4,343,600,635.85      4,855,783,084  
63 R12915 135.42    36,120,005       4,891,371,077.10      5,466,900,498  
64 R12919 131.93    40,530,005       5,347,123,559.65      5,977,637,980  
65 R12921 131.21    40,530,005       5,317,941,956.05      5,945,015,382  
66 R12922 110.07    39,480,005       4,345,564,150.35      4,857,737,339  
67 R12926 148.38    40,530,005       6,013,842,141.90      6,722,973,725  
68 R13019 131.81    40,530,005       5,342,259,959.05      5,972,200,880  
69 R13021 131.06    40,530,005       5,311,862,455.30      5,938,219,008  
70 R13110 109.79    41,160,005       4,518,956,948.95      5,051,960,918  
71 R13112A 143.56    34,860,005       5,004,502,317.80      5,592,920,131  
72 R13123 112.59    39,060,005       4,397,765,962.95      4,915,990,576  
73 R13217 162.81    39,060,005       6,359,359,414.05      7,108,734,574  
74 R13219 131.81    40,110,005       5,286,899,759.05      5,910,197,456  
75 R13223 112.6    39,060,005       4,398,156,563.00      4,916,427,204  
76 R13225A 200.8    40,110,005       8,054,089,004.00      9,003,623,771  
77 R13310 109.61    41,160,005       4,511,548,148.05      5,043,678,260  
78 R13319 131.82    40,110,005       5,287,300,859.10      5,910,645,844  
79 R13321 131.06    40,110,005       5,256,817,255.30      5,876,568,384  
80 R13323 112.61    39,060,005       4,398,547,163.05      4,916,863,832  
81 R13419 131.81    39,585,005       5,217,699,509.05      5,832,693,176  
82 R13421 131.06    39,585,005       5,188,010,755.30      5,799,505,104  
83 R13426B 166.2    43,665,005       7,257,123,831.00      8,113,944,464  
84 R13511 86.74    39,060,005       3,388,064,833.70      3,787,308,132  
85 R13515 134.98    33,810,005       4,563,674,474.90      5,099,917,458  
86 R13526B 166.2    42,840,005       7,120,008,831.00      7,960,375,664  


Giá của từng căn tòa r1

 

Danh sách các căn cắt lỗ:

 

Toà - Căn

Diện tích(m2)

Giá bán (đã bao gồm VAT, 2% phí bảo trì và quyền sử dụng đất)

Hướng ban công

Mô tả

R2 Căn 12

88.3

3.6 tỷ

TB

Cửa vào ĐN, đã cắt lỗ gần 1 tỷ, cần tiền gấp bán giá SỐC, view rất đẹp.

R2 Căn 22

110

3 Tỷ 9

ĐN

Căn view đẹp, thiết kế không được vuông vắn. ĐÃ BÁN

R2 Căn 28

127.8

5 tỷ

ĐB

Căn 2pn, dt nhỏ nhất có 3pn, giá thấp nhất.

R4 Căn 12

132.6

5 tỷ

ĐB

Căn BC nhìn ra đường Láng

R5 Căn 17

101.8

3.65 tỷ

Chính Bắc

Căn BC nhìn thẳng khu trung tâm.

R5 Căn 15

131.5

4.7 tỷ

Chính Bắc

Căn nhìn vào khu trung tâm, giá rất tốt.

R2 Căn 15

136

5 tỷ

TB,ĐB

Căn 3pn, thiết kế hợp lý, giá rẻ.

R4 Căn 10

132.3

5.8 tỷ

ĐN, ĐB

Căn đẹp nhất dự án.

R5 Căn 20

137.6

5.6 tỷ

TN

Căn dt nhỏ, 3pn, 1 kho. Tk đẹp. Cắt lỗ sâu.

R2 Căn 05

109

4.3 Tỷ

ĐN

Có nhu cầu đổi căn sang 3pn.

R1 Căn 29

179

Thỏa thuận

ĐN, TN

Căn đẹp nhất dự án. Đã bán.

R5 Căn 10

132.3

5.8 tỷ

ĐN, TN

3pn, nhận bàn giao thô. 

R5 Căn 06

112.5

4.2 Tỷ

ĐN

BC ĐN, căn đẹp, có thương lượng, đàm phán trực tiếp với chủ căn hộ.

R1 Căn 09

108.7

4.3 tỷ

ĐN

Ban công ĐN, tất cả các phòng đều thoáng

R2 Căn 01

181.4

7.6 tỷ

ĐN, TN

Căn góc đẹp nhất dự án

R4 Căn 01

131.4

6.2 tỷ

TB, TN

Căn góc đẹp nhất dự án, có TL.

R1 Căn 11

88.3

3.65 Tỷ

ĐN

Cắt lỗ sâu, đàm phán trực tiếp.

R5 Căn 17

101.8

3.8 tỷ

Chính Bắc

View đẹp, giá rẻ

R1 Căn 07

114.5

5 tỷ

ĐN

Ban công Đông Nam, loại 2 pn có tk đẹp nhất dự án

R2 Căn 04

109

4 Tỷ 2

TB

Có thương lượng, đàm phán trực tiếp với chủ căn hộ

R1 Căn 29

179.8

Thỏa thuận

ĐN, TN

Căn góc đẹp nhất dự án.

R5 Căn 18

132.3

4.7 tỷ

TN/ĐN

Nhận bàn giao thô, tk rất đẹp.

R3 Căn 16

132.4

6,5 Tỷ 

ĐN

Căn đẹp nhất dự án, nhìn thẳng quảng trường.

R4 Căn 25

131.4

5.6 Tỷ

TN

Căn góc, quay vào trung tâm, diện tích nhỏ, 3pn.

R4 Căn 15

131.4

4.9 Tỷ

TN

Căn quay vào khu trung tâm

CÒN HƠN 100 CĂN  CHUNG CƯ ROYAL CITY KHÁC ĐANG BÁN ...

 

 Bán chung cư Royal City

Ngoài bán chung cư royal city Nguyễn Trãi, chúng tôi còn nhiều căn hộ đang cho thuê thuộc các tòa trong dự án dành cho khách có nhu cầu thuê.

 Tag tìm kiếm:

  • Mở bán chung cư Royal City

  • Chính thức mở bán đợt cuối căn hộ chung cư Royal City

  • bán chung cư Royal City từ R1 – R6

  • bán chung cư royal city

  • mở bán căn hộ Chung cư Royal City

  • mở bán dự án chung cư royal city

  • Bán chung cư Royal City giá rẻ

hotline
Hotline
0946 528 058
0976 325 668

Dự án cùng danh mục

Mở bán chung cư Royal City tòa R5

mo-ban-chung-cu-royal-city-toa-r5
Giá: 0946 528 058
72 NGUYỄN TRÃI - HÀ NỘI

Mở bán chung cư Royal City tòa R4

mo-ban-chung-cu-royal-city-toa-r4
Giá: 0946 528 058
72 NGUYỄN TRÃI - HÀ NỘI

Mở bán chung cư Royal City tòa R3

mo-ban-chung-cu-royal-city-toa-r3
Giá: 0946 528 058
72 NGUYỄN TRÃI - HÀ NỘI

Mở bán chung cư Royal City tòa R2

mo-ban-chung-cu-royal-city-toa-r2
Giá: 0946 528 058
72 Nguyễn Trãi - Hà Nội

Mở bán chung cư royal city tòa R1

-mo-ban-chung-cu-royal-city-toa-r1
Giá: 094 652 8058
72 NGUYỄN TRÃI - THANH XUÂN - HÀ NỘI

Bán căn hộ royal city

ban-can-ho-royal-city
Giá: 0946 528 058
72A Nguyễn Trãi

Cho thuê căn hộ Royal city

cho-thue-can-ho-royal-city
Giá: 0946 528 058
72A Nguyễn Trãi

Giá chung cư ở royal city

gia-chung-cu-o-royal-city-gia-nha-chung-cu-tai-royal-city
Giá: 0946 528 058
72 NGHUYỄN TRÃI - THANH XUÂN - HÀ NỘI

Cho thuê chung cư Royal City

cho-thue-chung-cu-royal-city
Giá: 0946. 528.058
72 Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội

Cho thuê căn hộ Royal City 14 triệu/ tháng

cho-thue-can-ho-royal-city-14-trieu-thang
Giá: 14 triệu/ tháng
72A Nguyễn Trãi - Hà Nội